against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
If you let people beat you up, and then take their side against your own wife, why -
Nghĩa tiếng Việt
Nếu anh để thiên hạ làm nhục anh, rồi anh lại đứng về phía họ bực bội với em, tại sao...
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against