against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
It was you who turned my people my faithful subjects against me.
Nghĩa tiếng Việt
Chính là ngươi đã làm cho dân của ta bạn bè thân thiết của ta chống lại ta.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against