against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
No please... lt was cruel of fate to be against us right up to the last minute.
Nghĩa tiếng Việt
Khỏi cần. Số phận nghiệt ngã chống lại bọn em đúng vào phút cuối này.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against