against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
Now I don't pretend to be no preacher... but I've read the Good Book from cover to cover and back again... and I nary found one word against dancing.
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ, tôi không ra vẻ là người giảng đạo ... nhưng tôi đã đọc đi đọc lại cuốn Kinh Thánh từ đầu đến cuối ... và tôi khó mà tìm thấy có một từ nào chống lại việc khiêu vũ.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against