against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
Now I'm to open my door to those sour people down by the marsh who fought against me?
Nghĩa tiếng Việt
Vậy mà bây giờ ta lại mở cửa tiếp đón những kẻ sùng đạo nhơ nhuốc... Từng chống đối ta sao?
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against