eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

Now you got the CIO and the AF of L against you.

Nghĩa tiếng Việt

Và giờ Hiệp hội các tổ chức công nghiệp và Liên đoàn Lao động sẽ quay lưng lại với anh.

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against