against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
Of what avail are untried boys against seasoned Men At Arms?
Nghĩa tiếng Việt
Họ còn non nớt lắm, sao có thể chống lại những chiến binh dày dạn?
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against