against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
Some of the animals thought they remembered the law against beds, but obviously they where mistaken.
Nghĩa tiếng Việt
Một vài con thú nghĩ là đã có luật không ngủ trên giường. nhưng rõ ràng là chúng đã lầm.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against