eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

The men who'd shoot against that lot have to have the eyes of a falcon.

Nghĩa tiếng Việt

Ai bắn giỏi hơn mấy người đó thì chắc là có mắt chim ưng mất.

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against