against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
The Nazis and fascists are against democracy and against the communists.
Nghĩa tiếng Việt
Bọn Quốc xã và Phát xít... đang chống lại dân chủ và chống lại những người Cộng sản.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against