against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
Then we'll swear out a complaint against you, and he'll have the lot of us.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi chúng tôi sẽ tố cáo lại anh và hắn sẽ bắt hết chúng ta.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against