eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

There they were, all of them against you, but you were stubborn.

Nghĩa tiếng Việt

Cha đã đứng về phe mẹ trong cuộc cãi vã đó.

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against