against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
They don't want to sell. One of the older brothers is against it
Nghĩa tiếng Việt
Một người anh không muốn bán.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against
against = chống lại
They don't want to sell. One of the older brothers is against it
Một người anh không muốn bán.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against