against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
This sister of yours is at the bottom of a conspiracy against you.
Nghĩa tiếng Việt
Chị của anh đang có một âm mưu hãm hại anh.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against