against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
Tribune Gallio, you have been informed of the charges against you?
Nghĩa tiếng Việt
Lãnh binh Gallio, ngươi đã biết những cáo buộc chống lại ngươi chứ?
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against