against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
Two brave Nazis against 11 million Canadians.
Nghĩa tiếng Việt
Hai tên phát xít dũng cảm chống lại 11 triệu người Canada.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against
against = chống lại
Two brave Nazis against 11 million Canadians.
Hai tên phát xít dũng cảm chống lại 11 triệu người Canada.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against