against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
Well, you outrank me, but i earned my rank, every step of it, in Gaul and Liberia and Africa, against the enemies of Rome.
Nghĩa tiếng Việt
Địa vị của anh hơn tôi, còn tôi thì phải leo lên từng bước, từ Gaul và Iberia đến tận châu Phi, tiêu diệt những kẻ thù của La Mã.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against