eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

Yes, I solemnly promise never to raise my hand against you, as I once did."

Nghĩa tiếng Việt

Đúng, anh xin hứa nghiêm túc rằng không bao giờ giơ tay lên đánh em, như anh đã từng làm."

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against