eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

You don't mean you're thinkin' of testifyin' against some people that we might know?

Nghĩa tiếng Việt

Em không muốn nói là em định làm chứng chống lại một số người mà chúng ta có thể biết à?

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against