against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
You're a lot of cowards to go against him!
Nghĩa tiếng Việt
Các người rặt một lũ hèn khi chống lại ông ấy.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against
against = chống lại
You're a lot of cowards to go against him!
Các người rặt một lũ hèn khi chống lại ông ấy.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against