against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
You're marrying Fanny because she's pretty and you want to rub your leathery old hide up against her soft skin.
Nghĩa tiếng Việt
Ông lấy Fanny vì con bé xinh đẹp và ông muốn cọ làn da già lão của mình lên làn da mềm mại của cổ.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against