eword.vn

ago trong ngữ cảnh

ago = trước đây

Câu tiếng Anh

I got a telegram three months ago. Running off and leaving me alone.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nhận được một bức điện cách đây ba tháng.

← ago: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ago