eword.vn

ago trong ngữ cảnh

ago = trước đây

Câu tiếng Anh

I write about the customs of Red Indians 200 years ago, but I don't have to behave like one.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi viết về tập tục của thổ dân da đỏ 200 năm trước, nhưng tôi không cần phải cư xử như họ.

← ago: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ago