air trong ngữ cảnh
air = không khí
Câu tiếng Anh
I can't tell you how happy I am to breathe the air of the Gestapo again.
Nghĩa tiếng Việt
Không thể nói tôi hạnh phúc như thế nào khi được thở lại không khí Gestapo.
air = không khí
I can't tell you how happy I am to breathe the air of the Gestapo again.
Không thể nói tôi hạnh phúc như thế nào khi được thở lại không khí Gestapo.