eword.vn

air trong ngữ cảnh

air = không khí

Câu tiếng Anh

I find it mellower than ours. It has the blandness of the sea air.

Nghĩa tiếng Việt

Nó có hương vị dịu dàng của miền biển.

← air: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với air