eword.vn

air trong ngữ cảnh

air = không khí

Câu tiếng Anh

I'll teach you to walk the tightrope, way up in the air, with all the lights on you.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ dạy cô cách đi trên dây căng, đứng ở trên cao, với mọi ánh sáng chiếu lên cô.

← air: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với air