air trong ngữ cảnh
air = không khí
Câu tiếng Anh
I put you high up, so yo can have plenty of air. Thank you.
Nghĩa tiếng Việt
Ở lầu thượng, cô sẽ thấy thoáng hơn.
air = không khí
I put you high up, so yo can have plenty of air. Thank you.
Ở lầu thượng, cô sẽ thấy thoáng hơn.