eword.vn

air trong ngữ cảnh

air = không khí

Câu tiếng Anh

If you are half as good in the air as you look on the ground... you are at least terrific.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu cô ở trên không đẹp bằng một nửa so với nhìn dưới đất... cô thật là tuyệt vời.

← air: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với air