air trong ngữ cảnh
air = không khí
Câu tiếng Anh
Just to be alone in your room, to breathe the air you breathe.
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ có một mình trong phòng của cô, để hít thở không khí cô thở.
air = không khí
Just to be alone in your room, to breathe the air you breathe.
Chỉ có một mình trong phòng của cô, để hít thở không khí cô thở.