air trong ngữ cảnh
air = không khí
Câu tiếng Anh
She was in the air I breathed and the food I ate. ["PUT THE BLAME ON MAME" PLAYING ON GUITAR GILDA HUMMING] At first I thought I was just dreaming it.
Nghĩa tiếng Việt
Hình ảnh cô ta cứ xuất hiện trong không khí và cả thức ăn của tôi.