air trong ngữ cảnh
air = không khí
Câu tiếng Anh
Slowly, the tons and tons of his canvas body rise and swell into the air.
Nghĩa tiếng Việt
Từ từ, hàng tấn và hàng tấn cơ thể vải bạt của anh ta vươn lên và phồng lên trong không trung.
air = không khí
Slowly, the tons and tons of his canvas body rise and swell into the air.
Từ từ, hàng tấn và hàng tấn cơ thể vải bạt của anh ta vươn lên và phồng lên trong không trung.