eword.vn

air trong ngữ cảnh

air = không khí

Câu tiếng Anh

The air is frosty, it's a beautiful day, and you're asleep!

Nghĩa tiếng Việt

Trời lạnh nhưng trong lành, cậu mà ngủ khì thì phí quá.

← air: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với air