alive trong ngữ cảnh
alive = sống
Câu tiếng Anh
She hadn't been faithful to him when he was alive, but she was gonna be faithful to him now that he was dead.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy đã không chung thủy với anh ấy khi anh ấy còn sống, nhưng cô ấy sẽ chung thủy với anh ấy khi giờ anh ấy đã chết.
← alive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alive