allow trong ngữ cảnh
allow = cho phép
Câu tiếng Anh
Allow me to greet you in the name of the workers of the eccentric genre!
Nghĩa tiếng Việt
Cho phép tôi chào đồng chí, thay mặt những người lao động loại kỳ quặc.
← allow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với allow