eword.vn

allow trong ngữ cảnh

allow = cho phép

Câu tiếng Anh

Doctor, before we go any further, I must insist that you and Miss Kelly allow me to introduce you to a friend...

Nghĩa tiếng Việt

Doctor, trước khi chúng ta tiếp tục, tôi phải nhấn mạnh... anh và cô Kelly cho phép tôi giới thiệu anh với một người bạn...

← allow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với allow