allow trong ngữ cảnh
allow = cho phép
Câu tiếng Anh
It's a pity your own foot can't slip a little sometime. But your sense of inner divinity wouldn't allow that.
Nghĩa tiếng Việt
Thật tiếc đôi chân cô không thể trượt ngã vì cái bản năng tự phụ của cô không cho phép.
← allow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với allow