eword.vn

allow trong ngữ cảnh

allow = cho phép

Câu tiếng Anh

When I was a child, I used to watch the faces of the ladies-in-waiting to see if they were wearing lip rouge-my mother did not allow makeup, so I-

Nghĩa tiếng Việt

Ta đang cố nhớ nhiều hơn. Khi còn bé, ta thường ngắm khuôn mặt những người hầu để xem họ có tô son không - mẹ ta không cho phép trang điểm, vì vậy ta -

← allow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với allow