ancient trong ngữ cảnh
ancient = cổ xưa
Câu tiếng Anh
For he alone in Thebes, was the Master of the ancient art of opening skulls.
Nghĩa tiếng Việt
Bởi vì ông là bậc thầy duy nhất trong kỹ thuật cổ về mổ hộp sọ.
← ancient: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ancient