ancient trong ngữ cảnh
ancient = cổ xưa
Câu tiếng Anh
This is the story of a man who dwelled in the ancient land of the Nile.
Nghĩa tiếng Việt
Đây là chuyện của một người sống nơi vùng đất cổ kế dòng sông Nile.
← ancient: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ancient