angry trong ngữ cảnh
angry = giận dữ
Câu tiếng Anh
The water demon family became less angry, the water demon family became less angry.
Nghĩa tiếng Việt
Qủy nước gia gia bớt giận, quỷ nước gia gia bớt giận.
← angry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với angry