eword.vn

angry trong ngữ cảnh

angry = giận dữ

Câu tiếng Anh

They think you're in love with a nursemaid and that the family is angry

Nghĩa tiếng Việt

Họ nghĩ là con phải lòng người hầu gái... và khiến cả nhà nổi giận.

← angry: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với angry