announce trong ngữ cảnh
announce = công bố
Câu tiếng Anh
When you invite the nobles to the banquet later do not forget to announce the new policy. Bring the military power back to the central. Settle the war as soon as possible.
Nghĩa tiếng Việt
Đại vương lát nữa mở tiệc mời các chư hầu, đừng quên tuyên bố chính sách mới, đem binh quyền thu về trung ương, cố gắng sớm bình ổn chiến sự, mong thiên hạ sớm được thái bình.
← announce: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với announce