answer trong ngữ cảnh
answer = sự trả lời
Câu tiếng Anh
She couldn't answer the question.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.
← answer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với answer
answer = sự trả lời
She couldn't answer the question.
Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.
← answer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với answer