answer trong ngữ cảnh
answer = sự trả lời
Câu tiếng Anh
- That's hardly a direct answer.
Nghĩa tiếng Việt
Đó hầu như không phải là câu trả lời trực tiếp, ông cảnh sát trưởng.
← answer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với answer
answer = sự trả lời
- That's hardly a direct answer.
Đó hầu như không phải là câu trả lời trực tiếp, ông cảnh sát trưởng.
← answer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với answer