answer trong ngữ cảnh
answer = sự trả lời
Câu tiếng Anh
Well, answer the magistrate.
Nghĩa tiếng Việt
Trả lời ngài thẩm phán đi.
← answer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với answer
answer = sự trả lời
Well, answer the magistrate.
Trả lời ngài thẩm phán đi.
← answer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với answer