anxious trong ngữ cảnh
anxious = lo lắng
Câu tiếng Anh
And I'm as anxious to pay off as you are to have me, but I just ain't got it.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi cũng lo ráng trả hết cho xong, nhưng thật tình tôi không có.
← anxious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anxious