eword.vn

anxious trong ngữ cảnh

anxious = lo lắng

Câu tiếng Anh

I figure you've had a bellyful of these parts and are anxious to get out of here.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nghĩ anh đã chán ngán nơi này rồi và đang nóng lòng muốn đi khỏi đây.

← anxious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anxious