anxious trong ngữ cảnh
anxious = lo lắng
Câu tiếng Anh
When you're an old man, you're anxious not to lose what you've got.
Nghĩa tiếng Việt
Khi anh già đi, anh lo giữ những gì mình có.
← anxious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anxious