anxious trong ngữ cảnh
anxious = lo lắng
Câu tiếng Anh
You know you gave me ten of the most anxious moments of my life.
Nghĩa tiếng Việt
Chú đã cho cháu 10 phút trong những khoảnh khắc lo lắng nhất trong đời cháu.
← anxious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anxious