eword.vn

appeal trong ngữ cảnh

appeal = kháng cáo

Câu tiếng Anh

Blossom of spring, I appeal to your justice... these clothes are useless to me.

Nghĩa tiếng Việt

Nụ tầm xuân à, Xin cô nghĩ lại giùm đi... Mớ đồ này tôi đâu có cần.

← appeal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với appeal